Danh mục sản phẩm
HỖ TRỢ
PA LĂNG KÉO TAY NITTO NHẬT BẢN - NITTO MANUAL CHIAN BLOCK

Vì sao quý khách nên mua Pa lăng xích kéo tay Nitto tại Khohangcongnghiep.vn:

- Giá Rẻ Nhất: Là nhà phân phối chính thức Palang xích kéo tay của thương hiệu uy tín như Nitto - Nhật Bản, kho hàng công nghiệp luôn có mức chiết khấu tốt nhất cho quý khách.
- Giao Hàng Tận Nơi: cam kết giao hàng trong ngày tại HCM & Hà Nội. Với địa điểm khác vui lòng gọi tư vấn.
- Tư Vấn Kỹ Thuật Chuyên Sâu: khác với các cửa hàng online khác Kho hàng công nghiệp có đội ngũ tư vấn hiểu biết sâu về kỹ thuật giúp bạn chọn được sản phẩm đúng nhu cầu. (Trước khi mua hàng khách hàng nên gọi điện cho chúng tôi đễ được tư vấn trước. Hotline: 0988324548 - 0906 0404 53).

PA LĂNG XÍCH KÉO TAY NITTO ĐƯỢC MỆNH DANH LÀ SẢN PHẨM TRÂU BÒ NHẤT HIỆN NAY

Nitto thương hiệu Pa lăng số 1 Nhật Bản

- Pa lăng xích kéo tay Nitto được sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn công nghệ Quốc tế của Nhật Bản, Quý khách hoàn toàn yên tâm khi sử dụng Pa lăng xích Nitto với thời gian bảo hành lên tới 1 năm.

- Thương hiệu Pa lăng Nitto  được thiết kế vô cùng thân thiện và nhỏ gọn, dễ sử dụng. Toàn bộ các bộ phận của Nitto đều bằng thép tôi chất lượng cao, làm cho Nitto phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau, đồng thời an toàn hơn cho người sử dụng.

- Với thiết kế chắc chắn và an toàn khi sử dụng, Nitto cho phép nâng vật tải với trọng lượng từ 250 kg đến 30 tấn, với chiều cao nâng tiêu chuẩn là 3m, 5m…. Chiều cao nâng của pa lăng Nitto có thể tuỳ chỉnh linh hoạt theo nhu cầu nâng.

- Quý khách đang tìm kiếm các thông tin về Pa lăng, hãy đến với Kho Hàng Công Nghiệp để được lựa chọn các sản phẩm pa lăng chất lượng, và nhận những thông tin chính xác về cách phân biệt hàng giả-hàng thật, hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng bảo trì pa lăng xích chuẩn tốt nhất.

Dưới đây là các sản phẩm Pa lăng xích kéo tay Nitto hiện chúng tôi cung cấp:


Tải trọng ( tấn) Model Chiều cao nâng (mét) Trọng lượng ( kg) Head room Test load ( tấn) Dimension Carton box
c (mm) a (mm) b (mm) g (mm) L(mm) W (mm) H(mm)
0.5 5VP5 3 8.4 285 127 144 27 0.75 215 190 140
1 10VP5 3 11.3 315 147 157 30 1.5 270 210 140
1.5 15VP5 3 13.5 340 147 174 34 2.36 300 260 160
2 20VP5 3 21 380 179 204 37 3 300 260 160
3 30VP5 3 22 475 147 206 43 4.75 320 290 160
5 50VP5 3 44.8 600 179 263 47 6.3 380 330 190
10 100VP5 3 72.6 810 186 301 70 12.5 520 520 230